Bánh WiWiBo Mochi hương Xoài dễ dàng gây nghiện bởi lớp mochi bên ngoài mềm dẻo mịn màng, ôm trọn phần cốt bánh bông lan tơi xốp ngập tràn hương xoài thơm mát, chỉ cần cắn nhẹ một miếng là mềm mịn, thơm ngon.
| Thành phần |
Siro mạch nha, trứng tươi, bột trộn sẵn bánh ngọt (tinh bột sắn, tinh bột ngô, Acetylated Distarch Adipate (INS 1422), Hydroxypropyl Distarch Phosphate (INS 1442), Sodium Alginate (INS 401)), bột mì, nước uống, bột gạo nếp, đường trắng, dầu đậu nành, dung dịch Sorbitol (INS 420), Glycerin (INS 422), Trehalose, Shortening, sữa bột nguyên kem, chất nhũ hóa hỗn hợp (dung dịch Sorbitol (INS 420), Mono- and Diglycerides of Fatty Acids (INS 471), Sorbitan Monostearate (INS 491)), Propylene Glycol (INS 1520), chất ổn định nhũ hóa (Polyglycerol Fatty Acid Esters (INS 475), Disodium Dihydrogen Pyrophosphate (INS 450(i)), Sodium Bicarbonate (INS 500(ii)), Mono- and Diglycerides (INS 471), Sodium Stearoyl Lactylate (INS 481(i)), tinh bột ngô ăn được, bột protein đậu nành), Mono- and Diglycerides (INS 471), muối ăn, bột nở tổng hợp (Disodium Dihydrogen Pyrophosphate (INS 450(i)), Sodium Bicarbonate (INS 500(ii)), Calcium Carbonate (INS 170(i)), Calcium Hydrogen Phosphate (INS 341(ii)), tinh bột ngô ăn được), chất màu hỗn hợp (Sodium Octenyl Succinate Starch (INS 1450), Beta-carotene (INS 160a), Maltodextrin, dầu thực vật), Calcium Propionate (INS 282), Glucono Delta-Lactone (INS 575), Citric Acid (INS 330), Potassium Sorbate (INS 202), DL-Malic Acid (INS 296), Xanthan Gum (INS 415), hương liệu và chất thơm thực phẩm. |
| Thời hạn sử dụng | 6 tháng |
| Hướng dẫn sử dụng | Sử dụng ngay sau khi mở túi |
| Hướng dẫn bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Thương hiệu | My Candy |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nhà sản xuất | Zhangzhou Aidebao Food Co., Ltd. |
| Phân phối bởi | Công ty TNHH My Candy Việt Nam |
| Khối lượng | 90g/ gói |
| Quy cách | 4 chiếc/ gói |
| Thành phần |
Siro mạch nha, trứng tươi, bột trộn sẵn bánh ngọt (tinh bột sắn, tinh bột ngô, Acetylated Distarch Adipate (INS 1422), Hydroxypropyl Distarch Phosphate (INS 1442), Sodium Alginate (INS 401)), bột mì, nước uống, bột gạo nếp, đường trắng, dầu đậu nành, dung dịch Sorbitol (INS 420), Glycerin (INS 422), Trehalose, Shortening, sữa bột nguyên kem, chất nhũ hóa hỗn hợp (dung dịch Sorbitol (INS 420), Mono- and Diglycerides of Fatty Acids (INS 471), Sorbitan Monostearate (INS 491)), Propylene Glycol (INS 1520), chất ổn định nhũ hóa (Polyglycerol Fatty Acid Esters (INS 475), Disodium Dihydrogen Pyrophosphate (INS 450(i)), Sodium Bicarbonate (INS 500(ii)), Mono- and Diglycerides (INS 471), Sodium Stearoyl Lactylate (INS 481(i)), tinh bột ngô ăn được, bột protein đậu nành), Mono- and Diglycerides (INS 471), muối ăn, bột nở tổng hợp (Disodium Dihydrogen Pyrophosphate (INS 450(i)), Sodium Bicarbonate (INS 500(ii)), Calcium Carbonate (INS 170(i)), Calcium Hydrogen Phosphate (INS 341(ii)), tinh bột ngô ăn được), chất màu hỗn hợp (Sodium Octenyl Succinate Starch (INS 1450), Beta-carotene (INS 160a), Maltodextrin, dầu thực vật), Calcium Propionate (INS 282), Glucono Delta-Lactone (INS 575), Citric Acid (INS 330), Potassium Sorbate (INS 202), DL-Malic Acid (INS 296), Xanthan Gum (INS 415), hương liệu và chất thơm thực phẩm. |
| Thời hạn sử dụng | 6 tháng |
| Hướng dẫn sử dụng | Sử dụng ngay sau khi mở túi |
| Hướng dẫn bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Thương hiệu | My Candy |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nhà sản xuất | Zhangzhou Aidebao Food Co., Ltd. |
| Phân phối bởi | Công ty TNHH My Candy Việt Nam |
| Khối lượng | 90g/ gói |
| Quy cách | 4 chiếc/ gói |
Để lại thông tin để được tư vấn từ My Candy